Dải gia cường Polymeric

Tường chắn có cốt – Cốt lõi của sự vững chắc

Những năm gần đây lĩnh vực địa kỹ thuật trên thế giới đang diễn ra hiện tường biến đổi khí hậu theo chiều hướng ngày càng khắc nghiệt, mưa lớn kéo dài, bão lũ thường xuyên xảy ra dẫn đến ngày càng nhiều sự cố liên quan đến sạt trượt. Tại thành phố, việc xây dựng các công trình giao thông, nhà cao tầng với diện tích xây dựng ngày càng thu hẹp do vậy nhu cầu tối ưu diện tích xây dựng là cần thiết. Xa hơn, các khu đô thị, khu nghỉ dưỡng đang dần được hình thành với yêu cầu thẩm mỹ ngày càng cao.

Do các yêu cầu trên, Minh Đức SSC đã đưa ra giải pháp về địa kỹ thuật trong đó có công nghệ tường chắn có cốt hệ S®Egiúp các nhà đầu tư, tư vấn thiết kế có sự lựa chọn hoàn hảo cho một công trình bền vững – thẩm mỹ.

Nguyên lý làm việc Hệ tường chắn S®E:

Tường chắn S®Elà sự kết hợp giữa vật liệu chèn lấp dạng hạt và vật liệu gia cường, nó có thể là các dải gia cường polymeric hoặc các lưới địa kỹ thuật, lưới thép gia cường. Chúng được lắp đặt phía sau các tấm panel. Sự kết hợp của ba dạng vật liệu chính trên tạo ra sự bền vững và ổn định cho kết cấu.

Hệ tường chắn S®E - giải pháp toàn diện:

Minh Đức SSC hỗ trợ khách hàng và tư vấn của họ tại tất cả các giai đoạn của một dự án từ nghiên cứu tiền khả thi, thiết kế sơ bộ, dự toán và thiết kế thi công chi tiết . Hệ thống S®Ecó thể điều chỉnh để phù hợp từng khách hàng và các dịch vụ của Minh Đức SSC bao gồm thiết kế, cung cấp các vật liệu chuyên dụng và các dịch vụ hỗ trợ chuyên gia thi công, vật tư ván khuôn đúc các tấm panel …V.v.

Hệ thống tường S®E STRIP

Hệ thống tường S®E STRIP sử dụng vật liệu cốt dải polymeric gia cường bao gồm các sợi Polyester bọc trong một mảng bao Polyethylene. Lưới Polymeric có đặc trưng chịu kéo tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D- 6637, cấp cường độ 30~100KN, tuổi thọ thiết kế là 120 năm.

1

Thông số kỹ thuật dải gia cường Polymeric tham khảo

STTChỉ tiêuBiện pháp kiểm traĐơn vịTS30TS40TS50TS60TS75TS85TS100
1Cường độ giới hạnISO10319KN304050607585100
2Độ giãn khi kéo (± 4)%12121212121212
3Bề rộng (± 4)mm88889090959595
4Bề dày (± 4)mm1.41.61.81.92.42.52.6
5Hệ số chiết giảm từ biến-RFCR cho tuổi thọ 120 năm20oC1.381.381.381.381.381.381.38
30oC1.421.421.421.421.421.421.42
6Hệ số chiết giảm lắp đặt 120 nămCuộn sỏi1.031.031.031.031.031.031.03
Cát1.011.011.011.011.011.011.01
7Hệ số chiết giảm do tác động hóa học môi trường (RFCH) 120 năm, pH=5 đến 920oC1.061.061.061.061.061.061.06
30oC1.261.261.261.261.261.261.26
8LTDS - 120 năm: (kN), pH -5-9,3Cuộn sỏi19.926.533.239.849.856.466.4
Cát20.327.133.840.650.857.567.7
9LTDS - 120 năm: (kN), pH -5-9, 3Cuộn sỏi16.321.727.132.640.746.154.3
Cát16.622.127.733.241.547.055.3
10Hệ số tương tác (α), cát và sỏi0.7 - 1.3
11Chiều dài cuộn tiêu chuẩn 100m, gia công theo yêu cầu nhưng tối đa là100
12Trọng lượng cuộn tiêu chuẩn (± 5%)Kgs11131415182124

Một số mẫu Dải gia cường Polymeric

1